Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 8 âm năm 2014

Tháng 8 năm 2014 âm lịch là một trong những tháng có nhiều ngày đẹp, vì thế việc lựa chọn ngày đẹp chuyển nhà trong tháng 8 năm 2014 âm lịch hợp với tuổi là không mấy khó khăn. Với kinh nghiệm chuyển nhà văn phòng cho hàng trăm ngàn cơ quan doanh nghiệp cùng các hộ gia đình trên cả nước, Hãng taxi tải Thành Hưng thấu hiểu được nhu cầu xem ngày tốt xấu của Quý khách hàng trước khi chuyển nhà hoặc chuyển văn phòng. Chính vì vậy, công ty chuyển nhà Thành Hưng đã cùng các chuyên gia phong thủy nghiên cứu và tổng hợp đầy đủ các thông tin về ngày tốt xấu trong tháng 8 âm năm 2014, thông tin về những ngày đẹp nhất trong tháng, những giờ đẹp trong ngày, hướng xuất hành của từng ngày, những việc nên làm và không nên làm trong từng ngày… Quý khách có nhu cầu xem ngày đẹp chuyển nhà trong tháng 8 âm năm 2014 xin hãy tham khảo thông tin dưới đây. Ngoài ra nếu Quý khách có nhu cầu xem ngày đẹp của các tháng lân cận, Quý khách có thể tham khảo tại địa chỉ:

Bảng tổng hợp ngày đẹp tháng 8 âm năm 2014

THỨ NGÀY ÂM LỊCH NGÀY DƯƠNG NGÀY LÀ NGÀY ĐÁNH GIÁ
4 3/8/2014 27/08/2014 Canh ngọ Kim Quỹ Hoàng Đạo Quá tốt
7 6/8/2014 30/08/2014 Quý dậu Ngọc Đường Hoàng Đạo Vô cùng tốt
2 8/8/2014 01/09/2014 Ất hợi Nguyên Vũ Hắc Đạo Cực tốt
5 11/8/2014 04/09/2014 Mậu dần Thanh Long Hoàng Đạo Tốt
3 16/8/2014 09/09/2014 Quý mùi Bảo Quang Hoàng Đạo Quá tốt
5 18/8/2014 11/09/2014 Ất dậu Ngọc Đường Hoàng Đạo Cực tốt
7 20/8/2014 13/09/2014 Đinh hợi Nguyên Vũ Hắc Đạo Tốt
CN 21/8/2014 14/09/2014 Mậu tý Thanh Long Hoàng Đạo Tốt
3 23/8/2014 16/09/2014 Canh dần Tư Mệnh Hoàng Đạo Cực tốt
4 24/8/2014 17/09/2014 Tân mão Minh Đường Hoàng Đạo Tốt
6 26/8/2014 19/09/2014 Quý tỵ Chu Tước Hắc Đạo Tốt
CN 28/8/2014 21/09/2014 Ất mùi Bảo Quang Hoàng Đạo Quá tốt
3 30/8/2014 23/09/2014 Đinh dậu Ngọc Đường Hoàng Đạo Quá tốt

Xem ngày tốt chuyển nhà văn phòng trong tháng 8/2014 âm

Xem ngày tốt xấu trong tháng 8 âm năm 2014 chi tiết theo ngày:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 1/8/2014 ÂM LỊCH

Ngày dương lịch: Thứ 2, 25/08/2014
Ngày âm lịch: 01/08/2014(AL) – ngày: Mậu thìn, tháng: Quý dậu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Thành
Nạp âm: Đại Lâm Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Tất Thuộc: Thái âm Con vật: Chim

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt trong ngày: Thiên ân, Thiên xá*, Kính tâm, Nguyệt giải, Hoạt điệu, Lục hợp*, Mẫu thương
Các sao xấu trong ngày: Ly Sào, Nguyệt hoạ, Nguyệt hư, Thổ cấm
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Bính tuất, Canh tuất, Bính thìn
Tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ, tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 2/8/2014 ÂM LỊCH

Ngày dương lịch: Thứ 3, 26/08/2014
Ngày âm lịch: 02/08/2014(AL) – ngày: Kỷ tỵ, tháng: Quý dậu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo Trực: Thu
Nạp âm: Đại Lâm Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Chuỷ Thuộc: Hoả Con vật: Khỉ

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt trong ngày: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phổ hộ, Tam hợp*
Các sao xấu trong ngày: Ly Sào, Ngũ quỹ, Chu tước hắc đạo, Cô thần
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Đinh hợi, Tân hợi
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Hôn thú, giá thú, cầu tài, cầu lộc, làm việc thiện, làm phúc
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 3/8/2014 ÂM LỊCH

Ngày dương lịch: Thứ 4, 27/08/2014
Ngày âm lịch: 03/08/2014(AL) – ngày: Canh ngọ, tháng: Quý dậu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực: Khai
Nạp âm: Lộ Bàng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Sâm Thuộc: Thuỷ Con vật: Vượn

Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt trong ngày: Nhân chuyên, Nguyệt đức*, Thiên quý*, Thiên tài, Phúc sinh, Tuế hợp, Đại hồng sa, Hoàng ân*
Các sao xấu trong ngày: Tiểu không vong, Tam nương*, Kim thần thất sát (năm), Thiên cương*, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu ngoạ hãm, Cửu không, Lỗ Ban sát
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Bính tý, Giáp thân, Nhâm tý, Giáp dần
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng.
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 4/8/2014 ÂM LỊCH

Ngày dương lịch: Thứ 5, 28/08/2014
Ngày âm lịch: 04/08/2014(AL) – ngày: Tân mùi, tháng: Quý dậu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo Trực: Bế
Nạp âm: Lộ Bàng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Tỉnh Thuộc: Mộc Con vật: Hươu bướu

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt trong ngày: Thiên quý*, Sinh khí, Địa tài, Âm đức, Đại hồng sa, Kim đường*
Các sao xấu trong ngày: Kim thần thất sát (năm), Kim thần thất sát (trực), Thụ tử*, Hoang vu, Nhân cách, Trùng tang*, Tứ thời cô qủa, Dương thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Đinh sửu, Ất dậu, Quý sửu, Ất mão
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Động thổ, ccầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xuất hành, di chuyển.
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 5/8/2014 ÂM LỊCH

Ngày dương lịch: Thứ 6, 29/08/2014
Ngày âm lịch: 05/08/2014(AL) – ngày: Nhâm thân, tháng: Quý dậu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo Trực: Kiến
Nạp âm: Kiếm Phong Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Quỷ Thuộc: Kim Con vật: Dê

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt trong ngày: Thiên ân, Thiên xá*, Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phủ*, Cát khánh, Phúc hậu
Các sao xấu trong ngày: Nguyệt kỵ*, Kim thần thất sát (trực), Thiên ôn, Bạch hổ, Lôi công
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Bính dần, Canh dần, Bính thân
Tốt đối với việc: Tế tự, tế lễTố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc: Khai trươngXuất hành, di chuyểnGiao dịch, ký hợp đồngCầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xây dựngLàm nhà, sửa nhàAn táng, mai táng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 6/8/2014 ÂM LỊCH

Ngày dương lịch: Thứ 7, 30/08/2014
Ngày âm lịch: 06/08/2014(AL) – ngày: Quý dậu, tháng: Quý dậu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực: Trừ
Nạp âm: Kiếm Phong Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Liễu Thuộc: Thổ Con vật: Hoẵng

Đánh giá chung: (4) – Vô cùng tốt

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt trong ngày: Thiên thanh*, Nguyệt ân*, Quan nhật, Ích hậu, Ngọc đường*
Các sao xấu trong ngày: Hoả tinh, Thiên ngục, Thiên hoả, Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Nguyệt hình, Nguyệt kiến chuyển sát, Thiên địa chuyển sát, Phủ đầu sát, Dương thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Đinh mão, Tân mão, Đinh dậu
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 7/8/2014 ÂM LỊCH

Ngày dương lịch: Chủ nhật, 31/08/2014
Ngày âm lịch: 07/08/2014(AL) – ngày: Giáp tuất, tháng: Quý dậu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo Trực: Mãn
Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Tinh Thuộc: Thái dương Con vật: Ngựa

Đánh giá chung: (-2) – Quá xấu

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt trong ngày: Thiên phúc, Nguyệt không, Minh tinh, U vi tinh, Tục thế
Các sao xấu trong ngày: Đại không vong, Tam nương*, Kim thần thất sát (trực), Hoả tai, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khóc
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Canh thìn*, Nhâm thìn, Canh tuất
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 8/8/2014 ÂM LỊCH

Ngày dương lịch: Thứ 2, 01/09/2014
Ngày âm lịch: 08/08/2014(AL) – ngày:Ất hợi, tháng: Quý dậu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo Trực: Bình
Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Trương Thuộc: Thái âm Con vật: Hươu

Đánh giá chung: (3) – Cực tốt

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Sát cống, Thiên đức hợp*, Nguyệt đức hợp*, Thiên phú, Lộc khố, Yếu yên*, Dịch mã*
Các sao xấu: Xích khẩu, Thổ ôn, Hoang vu, Trùng phục, Huyền vũ, Quả tú, Sát chủ*, Âm thác
Tuổi bị xung khắc: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi
Tốt đối với việc: Hôn thú, giá thú, xuất hành, di chuyển
Hơi tốt với việc: Khai trương, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: An táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ.
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 9/8/2014 ÂM LỊCH

Ngày dương lịch: Thứ 3, 02/09/2014
Ngày âm lịch: 09/08/2014(AL) – ngày:Bính tý, tháng: Quý dậu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực: Định
Nạp âm: Giản Hạ Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Dực Thuộc: Hoả Con vật: Rắn

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Trực tinh, Thiên quan, Dân nhật-thời đức
Các sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Hà khôi- cẩu gião, Vãng vong
Tuổi bị xung khắc: Canh ngọ*, Mậu ngọ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc.
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 10/8/2014 ÂM LỊCH

Ngày dương lịch: Thứ 4, 03/09/2014
Ngày âm lịch: 10/08/2014(AL) – ngày:Đinh sửu, tháng: Quý dậu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo Trực: Chấp
Nạp âm: Giản Hạ Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Chẩn Thuộc: Thuỷ Con vật: Giun

Đánh giá chung: (-1) – Xấu

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Tây

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Mãn đức tinh, Tam hợp*
Các sao xấu: Đại hao*, Câu trận
Tuổi bị xung khắc: Tân mùi, Kỷ mùi
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: An táng, mai táng.
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 11/8/2014 ÂM LỊCH

Ngày dương lịch: Thứ 5, 04/09/2014
Ngày âm lịch: 11/08/2014(AL) – ngày:Mậu dần, tháng: Quý dậu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo Trực: Phá
Nạp âm: Thành Đầu Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Giác Thuộc: Mộc Con vật: Giao long

Đánh giá chung: (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Tây

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Thiên Thuỵ, Thiên đức*, Thiên xá*, Thanh long*
Các sao xấu: Ly Sào, Tiểu không vong, Kim thần thất sát (trực), Kiếp sát*, Hoàng sa
Tuổi bị xung khắc: Giáp thân, Canh thân
Tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ, tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, xuất hành, di chuyển

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 12/8/2014 ÂM LỊCH

Ngày dương lịch: Thứ 6, 05/09/2014
Ngày âm lịch: 12/08/2014(AL) – ngày:Kỷ mão, tháng: Quý dậu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo Trực: Nguy
Nạp âm: Thành Đầu Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Cang Thuộc: Kim Con vật: Rồng

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Tây

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên ân, Thiên Thuỵ, Nhân chuyên, Mẫu thương, Minh đường*
Các sao xấu: Kim thần thất sát (trực), Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Thần cách, Phi ma sát, Tội chỉ, Ngũ hư, Không phòng, Âm thác
Tuổi bị xung khắc: Ất dậu, Tân dậu
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, tố tụng, giải oan
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 13/8/2014 ÂM LỊCH

Ngày dương lịch: Thứ 6, 05/09/2014
Ngày âm lịch: 12/08/2014(AL) – ngày:Kỷ mão, tháng: Quý dậu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo Trực: Nguy
Nạp âm: Thành Đầu Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Cang Thuộc: Kim Con vật: Rồng

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Tây

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Nguyệt đức*, Thiên quý*, Kính tâm, Nguyệt giải, Hoạt điệu, Lục hợp*, Mẫu thương
Các sao xấu: Tam nương*, Nguyệt hoạ, Nguyệt hư
Tuổi bị xung khắc: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: An táng, mai táng, tế tự, tế lễ, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 14/8/2014 ÂM LỊCH

Ngày dương lịch: Chủ nhật, 07/09/2014
Ngày âm lịch: 14/08/2014(AL) – ngày:Tân tỵ, tháng: Quý dậu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo Trực: Thu
Nạp âm: Bạch Lạp Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Phòng Thuộc: Thái dương Con vật: Thỏ

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Tây

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Thiên Thuỵ, Thiên hỷ, Thiên quý*, Nguyệt tài, Phổ hộ, Tam hợp*
Các sao xấu: Ly Sào, Xích khẩu, Nguyệt kỵ*, Ngũ quỹ, Trùng tang*, Chu tước hắc đạo, Cô thần, Dương thác
Tuổi bị xung khắc: Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
Tốt đối với việc: Cầu tài, cầu lộc, làm việc thiện, làm phúc
Hơi tốt với việc: Xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 15/8/2014 ÂM LỊCH

Ngày dương lịch: Thứ 2, 08/09/2014
Ngày âm lịch: 15/08/2014(AL) – ngày:Nhâm ngọ, tháng: Quý dậu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực: Thu
Nạp âm: Dương Liễu Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Tâm Thuộc: Thái âm Con vật: Hồ

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Tây Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên ân, Thiên tài, Phúc sinh, Tuế hợp, Đại hồng sa, Hoàng ân*
Các sao xấu: Hoả tinh, Đại không vong, Kim thần thất sát (năm), Thiên cương*, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu ngoạ hãm, Cửu không, Lỗ Ban sát
Tuổi bị xung khắc: Giáp tý, Bính tuất, Canh tý, Bính thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 16/8/2014 ÂM LỊCH

Ngày dương lịch: Thứ 3, 09/09/2014
Ngày âm lịch: 16/08/2014(AL) – ngày:Quý mùi, tháng: Quý dậu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo Trực: Khai
Nạp âm: Dương Liễu Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Vĩ Thuộc: Hoả Con vật: Hổ

Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Tây Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Sinh khí, Địa tài, Nguyệt ân*, Âm đức, Đại hồng sa, Kim đường*
Các sao xấu: Kim thần thất sát (năm), Thụ tử*, Hoang vu, Nhân cách, Tứ thời cô qủa
Tuổi bị xung khắc: Ất sửu, đinh hợi, tân sửu, đinh tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, động thổ, cầu tài, cầu lộc
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 17/8/2014 ÂM LỊCH

Ngày dương lịch: Thứ 4, 10/09/2014
Ngày âm lịch: 17/08/2014(AL) – ngày:Giáp thân, tháng: Quý dậu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo Trực: Bế
Nạp âm: Tuyền Trung Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Cơ Thuộc: Thuỷ Con vật: Báo

Đánh giá chung: (-1) – Xấu

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Tây Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Sát cống, Thiên xá*, Thiên phúc, Thiên mã, Nguyệt không, Thánh tâm, Ngũ phủ*, Cát khánh, Phúc hậu
Các sao xấu: Thiên ôn, Bạch hổ, Lôi công
Tuổi bị xung khắc: Bính dần, Mậu dần, Canh tý
Tốt đối với việc: Tế tự, tế lễTố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc: Khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 18/8/2014 ÂM LỊCH

Ngày dương lịch: Thứ 5, 11/09/2014
Ngày âm lịch: 18/08/2014(AL) – ngày:Ất dậu, tháng: Quý dậu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực: Kiến
Nạp âm: Tuyền Trung Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Đẩu Thuộc: Mộc Con vật: Giải

Đánh giá chung: (3) – Cực tốt

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Tây Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Trực tinh, Nguyệt đức hợp*, Thiên thanh*, Quan nhật, Ích hậu, Ngọc đường*
Các sao xấu: Cửu thổ quỷ, Tam nương*, Thiên ngục, Thiên hoả, Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Trùng phục, Nguyệt hình, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu sát, Âm thác, Dương thác
Tuổi bị xung khắc: Đinh mão, Tân mùi, Kỷ mão
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 19/8/2014 ÂM LỊCH

Ngày dương lịch: Thứ 6, 12/09/2014
Ngày âm lịch: 19/08/2014(AL) – ngày:Bính tuất, tháng: Quý dậu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo Trực: Trừ
Nạp âm: Ốc Thượng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Ngưu Thuộc: Kim Con vật: Trâu

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Tây Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Minh tinh, U vi tinh, Tục thế
Các sao xấu: Tiểu không vong, Kim thần thất sát (trực), Hoả tai, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khóc
Tuổi bị xung khắc: Mậu thìn, Nhâm ngọ, Nhâm thìn*, Nhâm tý, Nhâm tuất
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 20/8/2014 ÂM LỊCH

Ngày dương lịch: Thứ 7, 13/09/2014
Ngày âm lịch: 20/08/2014(AL) – ngày:Đinh hợi, tháng: Quý dậu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo Trực: Mãn
Nạp âm: Ốc Thượng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Nữ Thuộc: Thổ Con vật: Dơi

Đánh giá chung: (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Tây Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên đức hợp*, Thiên phú, Lộc khố, Yếu yên*, Dịch mã*
Các sao xấu: Xích khẩu, Thổ ôn, Hoang vu, Huyền vũ, Quả tú, Sát chủ*
Tuổi bị xung khắc: Kỷ tỵ, Quý mùi, Quý tỵ*, Quý sửu, Quý hợi
Tốt đối với việc: Hôn thú, giá thú, xuất hành, di chuyển
Hơi tốt với việc: Khai trương, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Động thổ
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 21/8/2014 ÂM LỊCH

Ngày dương lịch: Chủ nhật, 14/09/2014
Ngày âm lịch: 21/08/2014(AL) – ngày:Mậu tý, tháng: Quý dậu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực: Bình
Nạp âm: Tích Lịch Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Hư Thuộc: Thái dương Con vật: Chuột

Đánh giá chung: (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Nhân chuyên, Thiên xá*, Thiên quan, Dân nhật-thời đức
Các sao xấu: Ly Sào, Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Hà khôi- cẩu gião, Vãng vong
Tuổi bị xung khắc: Giáp ngọ, Bính ngọ
Tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ, tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 22/8/2014 ÂM LỊCH

Ngày dương lịch: Thứ 2, 15/09/2014
Ngày âm lịch: 22/08/2014(AL) – ngày:Kỷ sửu, tháng: Quý dậu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo Trực: Định
Nạp âm: Tích Lịch Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Nguy Thuộc: Thái âm Con vật: Én

Đánh giá chung: (-2) – Quá xấu

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Mãn đức tinh, Tam hợp*
Các sao xấu: Ly Sào, Tam nương*, Đại hao*, Câu trận
Tuổi bị xung khắc: Ất mùi, Đinh mùi
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng.
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 23/8/2014 ÂM LỊCH

Ngày dương lịch: Thứ 3, 16/09/2014
Ngày âm lịch: 23/08/2014(AL) – ngày:Canh dần, tháng: Quý dậu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo Trực: Chấp
Nạp âm: Tùng Bách Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Thất Thuộc: Hoả Con vật: Lợn

Đánh giá chung: (3) – Cực tốt

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Thiên Thuỵ, Thiên đức*, Nguyệt đức*, Thiên quý*, Thanh long*
Các sao xấu: Đại không vong, Nguyệt kỵ*, Kiếp sát*, Hoàng sa
Tuổi bị xung khắc: Giáp tý, Nhâm thân, Giáp ngọ, Mậu thân
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, xuất hành, di chuyển

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 24/8/2014 ÂM LỊCH

Ngày dương lịch: Thứ 4, 17/09/2014
Ngày âm lịch: 24/08/2014(AL) – ngày:Tân mão, tháng: Quý dậu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo Trực: Phá
Nạp âm: Tùng Bách Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Bích Thuộc: Thuỷ Con vật: Du

Đánh giá chung: (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên quý*, Mẫu thương, Minh đường*
Các sao xấu: Ly Sào, Hoả tinh, Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Thần cách, Phi ma sát, Trùng tang*, Tội chỉ, Ngũ hư, Không phòng, Âm thác, Dương thác
Tuổi bị xung khắc: Ất sửu, Quý dậu, Ất mùi, Kỷ dậu
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, tố tụng, giải oan.
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 25/8/2014 ÂM LỊCH

Ngày dương lịch: Thứ 5, 18/09/2014
Ngày âm lịch: 25/08/2014(AL) – ngày:Nhâm thìn, tháng: Quý dậu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Nguy
Nạp âm: Trường Lưu Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Khuê Thuộc: Mộc Con vật: Lang

Đánh giá chung: (-1) – Xấu

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Kính tâm, Nguyệt giải, Hoạt điệu, Lục hợp*, Mẫu thương
Các sao xấu: Kim thần thất sát (trực), Nguyệt hoạ, Nguyệt hư
Tuổi bị xung khắc: Bính dần, Giáp tuất, Bính tuất*, Bính thân, Bính thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: An táng, mai táng, tế tự, tế lễ, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 26/8/2014 ÂM LỊCH

Ngày dương lịch: Thứ 6, 19/09/2014
Ngày âm lịch: 26/08/2014(AL) – ngày:Quý tỵ, tháng: Quý dậu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo Trực: Thành
Nạp âm: Trường Lưu Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Lâu Thuộc: Kim Con vật: Chó

Đánh giá chung: (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Sát cống, Thiên hỷ, Nguyệt tài, Nguyệt ân*, Phổ hộ, Tam hợp*
Các sao xấu: Ly Sào, Xích khẩu, Kim thần thất sát (trực), Ngũ quỹ, Chu tước hắc đạo, Cô thần
Tuổi bị xung khắc: Bính dần, Giáp tuất, Bính tuất*, Bính thân, Bính thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc, làm việc thiện, làm phúc
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 27/8/2014 ÂM LỊCH

Ngày dương lịch: Thứ 7, 20/09/2014
Ngày âm lịch: 27/08/2014(AL) – ngày:Giáp ngọ, tháng: Quý dậu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực: Thu
Nạp âm: Sa Trung Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Vị Thuộc: Thổ Con vật: Trĩ

Đánh giá chung: (-2) – Quá xấu

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Trực tinh, Thiên phúc, Thiên tài, Nguyệt không, Phúc sinh, Tuế hợp, Đại hồng sa, Hoàng ân*
Các sao xấu: Cửu thổ quỷ, Tiểu không vong, Dương công kỵ*, Tam nương*, Kim thần thất sát (năm), Thiên cương*, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu ngoạ hãm, Cửu không, Lỗ Ban sát
Tuổi bị xung khắc: Mậu tý, Canh dần, Nhâm tý, Canh thân
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Khai trương, an táng, mai táng, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 28/8/2014 ÂM LỊCH

Ngày dương lịch: Chủ nhật, 21/09/2014
Ngày âm lịch: 28/08/2014(AL) – ngày:Ất mùi, tháng: Quý dậu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo Trực: Khai
Nạp âm: Sa Trung Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Mão Thuộc: Thái dương Con vật: Gà

Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Nguyệt đức hợp*, Sinh khí, Địa tài, Âm đức, Đại hồng sa, Kim đường*
Các sao xấu: Kim thần thất sát (năm), Thụ tử*, Hoang vu, Nhân cách, Trùng phục, Tứ thời cô qủa, Âm thác
Tuổi bị xung khắc: Kỷ sửu, Tân mão, Quý sửu, Tân dậu
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, động thổ, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 29/8/2014 ÂM LỊCH

Ngày dương lịch: Thứ 2, 22/09/2014
Ngày âm lịch: 29/08/2014(AL) – ngày:Bính thân, tháng: Quý dậu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo Trực: Bế
Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Tất Thuộc: Thái âm Con vật: Chim

Đánh giá chung: (-1) – Xấu

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Thiên xá*, Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phủ*, Cát khánh, Phúc hậu
Các sao xấu: Thiên ôn, Bạch hổ, Lôi công
Tuổi bị xung khắc: Nhâm thân*, Nhâm dần*, Giáp dần, Nhâm tuất
Tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ, tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc: Khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 30/8/2014 ÂM LỊCH

Ngày dương lịch: Thứ 3, 23/09/2014
Ngày âm lịch: 30/08/2014(AL) – ngày:Đinh dậu, tháng: Quý dậu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực: Kiến
Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Chuỷ Thuộc: Hoả Con vật: Khỉ

Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Nhân chuyên, Thiên thanh*, Quan nhật, Ích hậu, Ngọc đường*
Các sao xấu: Nguyệt tận*, Thiên ngục, Thiên hoả, Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Nguyệt hình, Nguyệt kiến chuyển sát, Thiên địa chính chuyển, Phủ đầu sát, Dương thác
Tuổi bị xung khắc: Quý dậu, Quý mão*, Ất mão, Quý hợi
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, động thổ, xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

Trên đây là toàn bộ thông tin về ngày đẹp trong tháng 8 âm năm 2014, sau khi Quý khách đã lựa chọn được một ngày đẹp phù hợp, Quý khách xin hãy liên hệ Công ty cổ phần tập đoàn Thành hưng để được cung cấp dịch vụ chuyển nhà văn phòng giá rẻ, uy tín chuyên nghiệp số 1 Việt Nam. Mọi chi tiết Quý khách xin vui lòng liên hệ:

CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN THÀNH HƯNG – ISO 9001 : 2008
Văn phòng Thành Hưng tại Hà Nội:
Toà nhà Thành Hưng 104 – 106 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội
Tel: 04.38.733.733 – 38.73.13.13 – 38.725.725

Văn phòng Thành Hưng tại TP. HCM:
Số 1 Huỳnh Văn Nghệ, Phường 12, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Tel: 08. 54.360.360 – 39.876.876 – 62.90.90.90

Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 8 âm năm 2014 4.95/5 (99.02%) 41 votes
Posted in Xem ngày tốt xấu chuyển nhà and tagged , .