Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 8 năm 2014

Quý khách hàng đang dự định chuyển nhà, chuyển văn phòng trong tháng 8 năm 2014 tức tháng 7 năm 2014 Âm lịch? Quý khách chưa biết nên chuyển vào ngày nào thì hợp, những ngày nào là ngày tốt trong tháng 8 năm 2014? Với kinh nghiệm chuyển nhà cho hàng ngàn hợp đồng lớn cho các cơ quan, tổ chức trên cả nước, công ty cổ  phần tập đoàn Thành Hưng đã nắm bắt được tâm lý chung của Quý khách hàng trước khi chuyển. Thông thường Quý khách hàng sẽ tìm xem ngày tốt xấu trước khi có ý định chuyển. Công việc này cũng được Quý khách lựa chọn rất cẩn thận, vì vậy để hỗ trợ Quý khách hàng trong việc xem ngày đẹp chuyển nhà trong tháng 8 năm 2014 cũng như tất cả các tháng khác trong năm, Hãng taxi tải Thành Hưng đã tổng hợp đầy đủ các thông tin như những ngày tốt nhất trong tháng, thông tin về hướng xuất hành của từng ngày trong tháng, thông tin về các giờ đẹp của mỗi ngày, các sao tốt sao xấu của các ngày, những việc nên làm hay hạn chế làm trong từng ngày…

Xem ngày tốt xấu chuyển nhà văn phòng trong tháng 8 năm 2014

Quý khách có nhu cầu xem ngày tốt xấu trong tháng 8 năm 2014 xin hãy tham khảo thông tin phía dưới, hoặc xem ngày tốt tại các tháng khác lân cận tại địa chỉ:

Những ngày tốt nhất trong tháng 8 năm 2014:

THỨ NGÀY DƯƠNG NGÀY ÂM LỊCH NGÀY LÀ NGÀY ĐÁNH GIÁ
6 1/8/2014 6/7/2014 Giáp thìn Kim Quỹ Hoàng Đạo Tốt
7 2/8/2014 7/7/2014 Ất tỵ Bảo Quang Hoàng Đạo Vô cùng tốt
2 4/8/2014 9/7/2014 Đinh mùi Ngọc Đường Hoàng Đạo Vô cùng tốt
3 5/8/2014 10/7/2014 Mậu thân Thiên Lao Hắc Đạo Tốt
5 7/8/2014 12/7/2014 Canh tuất Tư Mệnh Hoàng Đạo Quá tốt
7 9/8/2014 14/7/2014 Nhâm tý Thanh Long Hoàng Đạo Cực tốt
5 14/8/2014 19/7/2014 Đinh tỵ Bảo Quang Hoàng Đạo Vô cùng tốt
6 15/8/2014 20/7/2014 Mậu ngọ Bạch Hổ Hắc Đạo Tốt
3 19/8/2014 24/7/2014 Nhâm tuất Tư Mệnh Hoàng Đạo Quá tốt
5 21/8/2014 26/7/2014 Giáp tý Thanh Long Hoàng Đạo Quá tốt
4 27/8/2014 03/8/2014 Canh ngọ Kim Quỹ Hoàng Đạo Quá tốt
7 30/8/2014 06/8/2014 Quý dậu Ngọc Đường Hoàng Đạo Vô cùng tốt

 

Xem ngày tốt xấu trong tháng 8 năm 2014 (tức tháng 7 năm 2014 Âm lịch) chi tiết theo ngày:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 1/8/2014

Thứ 6, 01/08/2014
Ngày âm lịch: 06/07/2014(AL) – ngày: Giáp thìn, tháng: Nhâm thân, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực: Thu
Nạp âm: Phú Đăng Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Quỷ   Thuộc: Kim Con vật: Dê

Đánh giá chung: (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành trong ngày:

  • Tài thần: Đông Nam
  • Hỷ thần: Đông bắc
  • Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:

  • Dần (3-5)
  • Thìn (7-9)
  • Tỵ (9-11)
  • Thân (15-17)
  • Dậu (17-19)
  • Hợi (21-23)

Các sao tốt trong ngày: Trực tinh, Thiên hỷ, Thiên tài, Tục thế, Tam hợp*, Mẫu thương
Các sao xấu trong ngày: Kim thần thất sát (trực), Hoả tai, Nguyệt yếm đại hoạ, Trùng phục, Cô thần, Âm thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Canh thìn, Canh tuất*, Nhâm tuất
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, xuất hành, di chuyển.
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 2/8/2014

Thứ 7, 02/08/2014
Ngày âm lịch: 07/07/2014(AL) – ngày: Ất tỵ, tháng: Nhâm thân, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo Trực: Khai
Nạp âm: Phú Đăng Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Liễu   Thuộc: Thổ Con vật: Hoẵng

Đánh giá chung: (4) – Vô cùng tốt

Xem hướng xuất hành trong ngày:

  • Tài thần: Đông Nam
  • Hỷ thần: Tây Bắc
  • Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:

  • Sửu (1-3)
  • Thìn (7-9)
  • Ngọ (11-13)
  • Mùi (13-15)
  • Tuất (19-21)
  • Hợi (21-23)

Các sao tốt trong ngày: Thiên phúc, Địa tài, Ngũ phủ*, U vi tinh, Yếu yên*, Lục hợp*, Kim đường*
Các sao xấu trong ngày: Tam nương*, Tiểu hồng sa, Kiếp sát*, Địa phá, Nguyệt hoạ, Thần cách, Hà khôi- cẩu gião
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Tân tỵ, Tân hợi*, Quý hợi
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, xuất hành, di chuyển

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 3/8/2014

Chủ nhật, 03/08/2014
Ngày âm lịch: 08/07/2014(AL) – ngày: Bính ngọ, tháng: Nhâm thân, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo Trực: Bế
Nạp âm: Thiên Hà Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Tinh   Thuộc: Thái dương Con vật: Ngựa

Đánh giá chung: (-2) – Quá xấu

Xem hướng xuất hành trong ngày:

  • Tài thần: Đông
  • Hỷ thần: Tây Nam
  • Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:

  • Tý (23-1)
  • Sửu (1-3)
  • Mão (5-7)
  • Ngọ (11-13)
  • Thân (15-17)
  • Dậu (17-19)

Các sao tốt trong ngày: Sinh khí, Thiên mã, Nguyệt tài, Nguyệt không, Đại hồng sa
Các sao xấu trong ngày: Đại không vong, Kim thần thất sát (năm), Kim thần thất sát (trực), Thiên ngục, Thiên hoả, Hoàng sa, Phi ma sát, Bạch hổ, Lỗ Ban sát
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Tân tỵ, Tân hợi*, Quý hợi
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, an táng, mai táng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 4/8/2014

Thứ 2, 04/08/2014
Ngày âm lịch: 09/07/2014(AL) – ngày: Đinh mùi, tháng: Nhâm thân, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực: Kiến
Nạp âm: Thiên Hà Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Trương   Thuộc: Thái âm Con vật: Hươu

Đánh giá chung: (4) – Vô cùng tốt

Xem hướng xuất hành trong ngày:

  • Tài thần: Đông
  • Hỷ thần: Nam
  • Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:

  • Dần (3-5)
  • Mão (5-7)
  • Tỵ (9-11)
  • Thân (15-17)
  • Tuất (19-21)
  • Hợi (21-23)

Các sao tốt trong ngày: Nhân chuyên, Nguyệt đức hợp*, Thiên thanh*, Tuế hợp, Đại hồng sa, Ngọc đường*
Các sao xấu trong ngày: Xích khẩu, Kim thần thất sát (năm), Hoang vu, Địa tặc, Nguyệt hư, Tứ thời cô qủa
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Kỷ sửu, tân sửu
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 5/8/2014

Thứ 3, 05/08/2014
Ngày âm lịch: 10/07/2014(AL) – ngày: Mậu thân, tháng: Nhâm thân, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo Trực: Trừ
Nạp âm: Đại Dịch Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Dực   Thuộc: Hoả Con vật: Rắn

Đánh giá chung: (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành trong ngày:

  • Tài thần: Bắc
  • Hỷ thần: Đông Nam
  • Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:

  • Tý (23-1)
  • Sửu (1-3)
  • Thìn (7-9)
  • Tỵ (9-11)
  • Mùi (13-15)
  • Tuất (19-21)

Các sao tốt trong ngày: Thiên đức hợp*, Thiên xá*, Minh tinh, Mãn đức tinh, Phúc hậu
Các sao xấu trong ngày: Ly Sào, Thổ phủ, Lục bất thành, Dương thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Canh dần, Giáp dần
Tốt đối với việc:  Tế tự, tế lễ, tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc: Khai trương, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 6/8/2014

Thứ 4, 06/08/2014
Ngày âm lịch: 11/07/2014(AL) – ngày: Kỷ dậu, tháng: Nhâm thân, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo Trực: Mãn
Nạp âm: Đại Dịch Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Chẩn   Thuộc: Thuỷ Con vật: Giun

Đánh giá chung: (-1) – Xấu

Xem hướng xuất hành trong ngày:

  • Tài thần: Nam
  • Hỷ thần: Đông bắc
  • Hạc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:

  • Tý (23-1)
  • Dần (3-5)
  • Mão (5-7)
  • Ngọ (11-13)
  • Mùi (13-15)
  • Dậu (17-19)

Các sao tốt trong ngày: Âm đức
Các sao xấu trong ngày: Ly Sào, Thiên ôn, Nhân cách, Vãng vong, Cửu không, Huyền vũ, Tội chỉ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu sát
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Tân mão, Ất mão
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc, tố tụng, giải oan.
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 7/8/2014

Thứ 5, 07/08/2014
Ngày âm lịch: 12/07/2014(AL) – ngày: Canh tuất, tháng: Nhâm thân, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực: Bình
Nạp âm: Thoa Xuyến Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Giác   Thuộc: Mộc Con vật: Giao long

Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành trong ngày:

  • Tài thần: Tây Nam
  • Hỷ thần: Tây Bắc
  • Hạc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:

  • Dần (3-5)
  • Thìn (7-9)
  • Tỵ (9-11)
  • Thân (15-17)
  • Dậu (17-19)
  • Hợi (21-23)

Các sao tốt trong ngày: Thiên ân, Thiên phú, Thiên quý*, Thiên quan, Lộc khố, Kính tâm
Các sao xấu trong ngày: Cửu thổ quỷ, Hoả tinh, Tiểu không vong, Kim thần thất sát (trực), Thổ ôn, Thiên tặc, Trùng tang*, Quả tú, Tam tang, Ly sàng, Dương thác, Quỷ khóc
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Mậu thìn, Giáp tuất, Giáp thìn*
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Khai trương, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng.
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 8/8/2014

Thứ 6, 08/08/2014
Ngày âm lịch: 13/07/2014(AL) – ngày: Tân hợi, tháng: Nhâm thân, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo Trực: Bình
Nạp âm: Thoa Xuyến Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Cang   Thuộc: Kim Con vật: Rồng

Đánh giá chung: (-1) – Xấu

Xem hướng xuất hành trong ngày:

  • Tài thần: Tây Nam
  • Hỷ thần: Tây Nam
  • Hạc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:

  • Sửu (1-3)
  • Thìn (7-9)
  • Ngọ (11-13)
  • Mùi (13-15)
  • Tuất (19-21)
  • Hợi (21-23)

Các sao tốt trong ngày: Thiên ân, Thiên quý*, Hoạt điệu, Phổ hộ
Các sao xấu trong ngày: Tam nương*, Kim thần thất sát (trực), Thiên cương*, Tiểu hao, Hoang vu, Băng tiêu ngoạ hãm, Câu trận, Ngũ hư
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Kỷ tỵ, Ất hợi, Ất tỵ, Ất tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Xuất hành, di chuyển, làm việc thiện, làm phúc
Những việc hạn chế làm: An táng, mai táng, động thổ, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc.
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 9/8/2014

Thứ 7, 09/08/2014
Ngày âm lịch: 14/07/2014(AL) – ngày: Nhâm tý, tháng: Nhâm thân, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo Trực: Định
Nạp âm: Tang Chá Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Đê   Thuộc: Thổ Con vật: Lạc

Đánh giá chung: (3) – Cực tốt

Xem hướng xuất hành trong ngày:

  • Tài thần: Tây
  • Hỷ thần: Nam
  • Hạc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:

  • Tý (23-1)
  • Sửu (1-3)
  • Mão (5-7)
  • Ngọ (11-13)
  • Thân (15-17)
  • Dậu (17-19)

Các sao tốt trong ngày: Thiên Thuỵ, Sát cống, Trực tinh, Nguyệt đức*, Nguyệt ân*, Phúc sinh, Tam hợp*, Dân nhật-thời đức, Hoàng ân*, Thanh long*
Các sao xấu trong ngày: Nguyệt kỵ*, Đại hao*, Lôi công
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Canh ngọ, bính tuất, giáp ngọ, bính thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 10/8/2014

Chủ nhật, 10/08/2014
Ngày âm lịch: 15/07/2014(AL) – ngày: Quý sửu, tháng: Nhâm thân, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo Trực: Chấp
Nạp âm: Tang Chá Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Phòng   Thuộc: Thái dương Con vật: Thỏ

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành trong ngày:

  • Tài thần: Tây
  • Hỷ thần: Đông Nam
  • Hạc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:

  • Dần (3-5)
  • Mão (5-7)
  • Tỵ (9-11)
  • Thân (15-17)
  • Tuất (19-21)
  • Hợi (21-23)

Các sao tốt trong ngày: Thiên ân, Trực tinh, Thiên đức*, Minh đường*
Các sao xấu trong ngày: Xích khẩu, Thụ tử*, Ngũ quỹ, Sát chủ*
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Tân mùi, Đinh hợi, Ất mùi, Đinh tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 11/8/2014

Thứ 2, 11/08/2014
Ngày âm lịch: 16/07/2014(AL) – ngày: Giáp dần, tháng: Nhâm thân, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Phá
Nạp âm: Đại Khê Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Tâm   Thuộc: Thái âm Con vật: Hồ

Đánh giá chung: (-1) – Xấu

Xem hướng xuất hành trong ngày:

  • Tài thần: Đông Nam
  • Hỷ thần: Đông bắc
  • Hạc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:

  • Tý (23-1)
  • Sửu (1-3)
  • Thìn (7-9)
  • Tỵ (9-11)
  • Mùi (13-15)
  • Tuất (19-21)

Các sao tốt trong ngày: Thánh tâm, Giai thần, Dịch mã*
Các sao xấu trong ngày: Đại không vong, Nguyệt phá, Trùng phục, Nguyệt hình, Không phòng, Âm thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Canh ngọ, Bính thân, Canh tý, Mậu thân
Tốt đối với việc:  Xuất hành, di chuyển
Hơi tốt với việc: Tế tự, tế lễ, tố tụng, giải oan
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, giao dịch, ký hợp đồng.
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 12/8/2014

Thứ 3, 12/08/2014
Ngày âm lịch: 17/07/2014(AL) – ngày: Ất mão, tháng: Nhâm thân, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo Trực: Nguy
Nạp âm: Đại Khê Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Vĩ   Thuộc: Hoả Con vật: Hổ

Đánh giá chung: (-2) – Quá xấu

Xem hướng xuất hành trong ngày:

  • Tài thần: Đông Nam
  • Hỷ thần: Tây Bắc
  • Hạc thần: Đông

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:

  • Tý (23-1)
  • Dần (3-5)
  • Mão (5-7)
  • Ngọ (11-13)
  • Mùi (13-15)
  • Dậu (17-19)

Các sao tốt trong ngày: Thiên phúc, Cát khánh, Ích hậu, Mẫu thương
Các sao xấu trong ngày: Thiên lại, Hoang vu, Chu tước hắc đạo
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Canh ngọ, Bính thân, Canh tý, Mậu thân
Tốt đối với việc:  Tân mùi, Đinh dậu, Tân sửu, Kỷ dậu
Hơi tốt với việc: Hôn thú, giá thú, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 13/8/2014

Thứ 4, 13/08/2014
Ngày âm lịch: 18/07/2014(AL) – ngày: Bính thìn, tháng: Nhâm thân, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực: Thành
Nạp âm: Sa Trung Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Cơ   Thuộc: Thuỷ Con vật: Báo

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành trong ngày:

  • Tài thần: Đông
  • Hỷ thần: Tây Nam
  • Hạc thần: Đông

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:

  • Dần (3-5)
  • Thìn (7-9)
  • Tỵ (9-11)
  • Thân (15-17)
  • Dậu (17-19)
  • Hợi (21-23)

Các sao tốt trong ngày: Nhân chuyên, Thiên hỷ, Thiên tài, Nguyệt không, Tục thế, Tam hợp*, Mẫu thương
Các sao xấu trong ngày: Tam nương*, Hoả tai, Nguyệt yếm đại hoạ, Cô thần, Âm thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Nhâm ngọ, Mậu tuất, Nhâm tý, Nhâm tuất*
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, an táng, mai táng, xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 14/8/2014

Thứ 5, 14/08/2014
Ngày âm lịch: 19/07/2014(AL) – ngày: Đinh tỵ, tháng: Nhâm thân, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo Trực: Thu
Nạp âm: Sa Trung Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Đẩu   Thuộc: Mộc Con vật: Giải

Đánh giá chung: (5) – Vô cùng tốt

Xem hướng xuất hành trong ngày:

  • Tài thần: Đông
  • Hỷ thần: Nam
  • Hạc thần: Đông

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:

  • Sửu (1-3)
  • Thìn (7-9)
  • Ngọ (11-13)
  • Mùi (13-15)
  • Tuất (19-21)
  • Hợi (21-23)

Các sao tốt trong ngày: Nguyệt đức hợp*, Địa tài, Ngũ phủ*, U vi tinh, Yếu yên*, Lục hợp*, Kim đường*
Các sao xấu trong ngày: Tiểu hồng sa, Kiếp sát*, Địa phá, Nguyệt hoạ, Thần cách, Hà khôi- cẩu gião
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Quý mùi, Kỷ hợi, Quý sửu, Quý hợi*
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, xuất hành, di chuyển

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 15/8/2014

Thứ 6, 15/08/2014
Ngày âm lịch: 20/07/2014(AL) – ngày: Mậu ngọ, tháng: Nhâm thân, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo Trực: Khai
Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Ngưu   Thuộc: Kim Con vật: Trâu

Đánh giá chung: (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành trong ngày:

  • Tài thần: Bắc
  • Hỷ thần: Đông Nam
  • Hạc thần: Đông

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:

  • Tý (23-1)
  • Sửu (1-3)
  • Mão (5-7)
  • Ngọ (11-13)
  • Thân (15-17)
  • Dậu (17-19)

Các sao tốt trong ngày: Ngũ hợp, Thiên đức hợp*, Thiên xá*, Sinh khí, Thiên mã, Nguyệt tài, Đại hồng sa
Các sao xấu trong ngày: Ly Sào, Tiểu không vong, Kim thần thất sát (năm), Kim thần thất sát (trực), Thiên ngục, Thiên hoả, Hoàng sa, Phi ma sát, Bạch hổ, Lỗ Ban sát
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Giáp tý, Bính tý
Tốt đối với việc:  Tế tự, tế lễ, tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc: Khai trương, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 16/8/2014

Thứ 7, 16/08/2014
Ngày âm lịch: 21/07/2014(AL) – ngày: Kỷ mùi, tháng: Nhâm thân, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực: Bế
Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Nữ   Thuộc: Thổ Con vật: Dơi

Đánh giá chung: (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành trong ngày:

  • Tài thần: Nam
  • Hỷ thần: Đông bắc
  • Hạc thần: Đông

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:

  • Dần (3-5)
  • Mão (5-7)
  • Tỵ (9-11)
  • Thân (15-17)
  • Tuất (19-21)
  • Hợi (21-23)

Các sao tốt trong ngày: Ngũ hợp, Thiên thanh*, Tuế hợp, Đại hồng sa, Ngọc đường*
Các sao xấu trong ngày: Hoả tinh, Xích khẩu, Kim thần thất sát (năm), Hoang vu, Địa tặc, Nguyệt hư, Tứ thời cô qủa
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Ất sửu, Đinh sửu
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng.
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 17/8/2014

Chủ nhật, 17/08/2014
Ngày âm lịch: 22/07/2014(AL) – ngày: Canh thân, tháng: Nhâm thân, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo Trực: Kiến
Nạp âm: Bạch Lựu Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Hư   Thuộc: Thái dương Con vật: Chuột

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành trong ngày:

  • Tài thần: Tây Nam
  • Hỷ thần: Tây Bắc
  • Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:

  • Tý (23-1)
  • Sửu (1-3)
  • Thìn (7-9)
  • Tỵ (9-11)
  • Mùi (13-15)
  • Tuất (19-21)

Các sao tốt trong ngày: Thiên quý*, Thiên xá*, Minh tinh, Mãn đức tinh, Phúc hậu
Các sao xấu trong ngày: Tam nương*, Thổ phủ, Lục bất thành, Trùng tang*, Dương thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Giáp tý, Mậu dần, Giáp ngọ, Nhâm dần
Tốt đối với việc:  Tế tự, tế lễ, tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc: Khai trương, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 18/8/2014

Thứ 2, 18/08/2014
Ngày âm lịch: 23/07/2014(AL) – ngày: Tân dậu, tháng: Nhâm thân, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo Trực: Trừ
Nạp âm: Bạch Lựu Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Nguy   Thuộc: Thái âm Con vật: Én

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành trong ngày:

  • Tài thần: Tây Nam
  • Hỷ thần: Tây Nam
  • Hạc thần: Đông Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:

  • Tý (23-1)
  • Dần (3-5)
  • Mão (5-7)
  • Ngọ (11-13)
  • Mùi (13-15)
  • Dậu (17-19)

Các sao tốt trong ngày: Ngũ hợp, Sát cống, Thiên quý*, Âm đức
Các sao xấu trong ngày: Nguyệt kỵ*, Thiên ôn, Nhân cách, Vãng vong, Cửu không, Huyền vũ, Tội chỉ, Nguyệt kiến chuyển sát, Thiên địa chuyển sát, Phủ đầu sát
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Ất sửu, Kỷ mão, Ất mùi, Quý mão
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, cầu tài, cầu lộc, tố tụng, giải oan.
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 19/8/2014

Thứ 3, 19/08/2014
Ngày âm lịch: 24/07/2014(AL) – ngày: Nhâm tuất, tháng: Nhâm thân, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực: Mãn
Nạp âm: Đại Hải Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Thất   Thuộc: Hoả Con vật: Lợn

Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành trong ngày:

  • Tài thần: Tây
  • Hỷ thần: Nam
  • Hạc thần: Đông Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:

  • Dần (3-5)
  • Thìn (7-9)
  • Tỵ (9-11)
  • Thân (15-17)
  • Dậu (17-19)
  • Hợi (21-23)

Các sao tốt trong ngày: Trực tinh, Nguyệt đức*, Thiên phú, Thiên quan, Nguyệt ân*, Lộc khố, Kính tâm
Các sao xấu trong ngày: Ly Sào, Đại không vong, Thổ ôn, Thiên tặc, Quả tú, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khóc
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Bính dần, Bính tuất, Bính thân, Giáp thìn, Bính thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng.
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 20/8/2014

Thứ 4, 20/08/2014
Ngày âm lịch: 25/07/2014(AL) – ngày: Quý hợi, tháng: Nhâm thân, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo Trực: Bình
Nạp âm: Đại Hải Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Bích   Thuộc: Thuỷ Con vật: Du

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành trong ngày:

  • Tài thần: Tây
  • Hỷ thần: Đông Nam
  • Hạc thần: Đông Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:

  • Sửu (1-3)
  • Thìn (7-9)
  • Ngọ (11-13)
  • Mùi (13-15)
  • Tuất (19-21)
  • Hợi (21-23)

Các sao tốt trong ngày: Ngũ hợp, Thiên đức*, Hoạt điệu, Phổ hộ
Các sao xấu trong ngày: Thiên cương*, Tiểu hao, Hoang vu, Băng tiêu ngoạ hãm, Câu trận, Ngũ hư
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Đinh mão, Đinh hợi, Đinh dậu, Ất tỵ, Đinh tỵ*
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Xuất hành, di chuyển, làm việc thiện, làm phúc
Những việc hạn chế làm: An táng, mai táng, động thổ, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc.
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 21/8/2014

Thứ 5, 21/08/2014
Ngày âm lịch: 26/07/2014(AL) – ngày: Giáp tý, tháng: Nhâm thân, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo Trực: Định
Nạp âm: Hải Trung Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Khuê   Thuộc: Mộc Con vật: Lang

Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành trong ngày:

  • Tài thần: Đông Nam
  • Hỷ thần: Đông bắc
  • Hạc thần: Đông Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:

  • Tý (23-1)
  • Sửu (1-3)
  • Mão (5-7)
  • Ngọ (11-13)
  • Thân (15-17)
  • Dậu (17-19)

Các sao tốt trong ngày: Thiên ân, Phúc sinh, Tam hợp*, Dân nhật-thời đức, Hoàng ân*, Thanh long*
Các sao xấu trong ngày: Kim thần thất sát (trực), Đại hao*, Trùng phục, Lôi công, Âm thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Nhâm ngọ, Canh dần, Mậu ngọ, Canh thân
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, xuất hành, di chuyển.
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 22/8/2014

Thứ 6, 22/08/2014
Ngày âm lịch: 27/07/2014(AL) – ngày: Ất sửu, tháng: Nhâm thân, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo Trực: Chấp
Nạp âm: Hải Trung Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Lâu   Thuộc: Kim Con vật: Chó

Đánh giá chung: (-2) – Quá xấu

Xem hướng xuất hành trong ngày:

  • Tài thần: Đông Nam
  • Hỷ thần: Tây Bắc
  • Hạc thần: Đông Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:

  • Dần (3-5)
  • Mão (5-7)
  • Tỵ (9-11)
  • Thân (15-17)
  • Tuất (19-21)
  • Hợi (21-23)

Các sao tốt trong ngày: Thiên ân, Thiên phúc, Minh đường*
Các sao xấu trong ngày: Hoả tinh, Xích khẩu, Tam nương*, Kim thần thất sát (trực), Thụ tử*, Ngũ quỹ, Sát chủ*
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Nhâm thân, Quý mùi, Tân mão, Tân sửu, Kỷ mùi, Tân dậu
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng.
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 23/8/2014

Thứ 7, 23/08/2014
Ngày âm lịch: 28/07/2014(AL) – ngày: Bính dần, tháng: Nhâm thân, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Phá
Nạp âm: Lô Trung Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Vị   Thuộc: Thổ Con vật: Trĩ

Đánh giá chung: (-1) – Xấu

Xem hướng xuất hành trong ngày:

  • Tài thần: Đông
  • Hỷ thần: Tây Nam
  • Hạc thần: Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:

  • Tý (23-1)
  • Sửu (1-3)
  • Thìn (7-9)
  • Tỵ (9-11)
  • Mùi (13-15)
  • Tuất (19-21)

Các sao tốt trong ngày: Thiên ân, Nguyệt không, Thánh tâm, Giai thần, Dịch mã*
Các sao xấu trong ngày: Tiểu không vong, Nguyệt phá, Nguyệt hình, Không phòng
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Giáp thân, Nhâm thìn, Nhâm dần, Nhâm tuất
Tốt đối với việc:  Xuất hành, di chuyển
Hơi tốt với việc: Tế tự, tế lễ, tố tụng, giải oan
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, giao dịch, ký hợp đồng.
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 24/8/2014

Chủ nhật, 24/08/2014
Ngày âm lịch: 29/07/2014(AL) – ngày: Đinh mão, tháng: Nhâm thân, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo Trực: Nguy
Nạp âm: Lô Trung Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Mão   Thuộc: Thái dương Con vật: Gà

Đánh giá chung: (-3) – Cực xấu

Xem hướng xuất hành trong ngày:

  • Tài thần: Đông
  • Hỷ thần: Nam
  • Hạc thần: Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:

  • Tý (23-1)
  • Dần (3-5)
  • Mão (5-7)
  • Ngọ (11-13)
  • Mùi (13-15)
  • Dậu (17-19)

Các sao tốt trong ngày: Thiên ân, Sát cống, Nguyệt đức hợp*, Cát khánh, Ích hậu, Mẫu thương
Các sao xấu trong ngày: Dương công kỵ*, Nguyệt tận*, Thiên lại, Hoang vu, Chu tước hắc đạo
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Quý dậu, Quý dậu, Ất dậu, Quý tỵ, Quý mão, Quý hợi
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Hôn thú, giá thú, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 25/8/2014

Thứ 2, 25/08/2014
Ngày âm lịch: 01/08/2014(AL) – ngày: Mậu thìn, tháng: Quý dậu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Thành
Nạp âm: Đại Lâm Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Tất   Thuộc: Thái âm Con vật: Chim

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành trong ngày:

  • Tài thần: Bắc
  • Hỷ thần: Đông Nam
  • Hạc thần: Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:

  • Dần (3-5)
  • Thìn (7-9)
  • Tỵ (9-11)
  • Thân (15-17)
  • Dậu (17-19)
  • Hợi (21-23)

Các sao tốt trong ngày: Thiên ân, Thiên xá*, Kính tâm, Nguyệt giải, Hoạt điệu, Lục hợp*, Mẫu thương
Các sao xấu trong ngày: Ly Sào, Nguyệt hoạ, Nguyệt hư, Thổ cấm
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Bính tuất, Canh tuất, Bính thìn
Tốt đối với việc:  Tế tự, tế lễ, tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 26/8/2014

Thứ 3, 26/08/2014
Ngày âm lịch: 02/08/2014(AL) – ngày: Kỷ tỵ, tháng: Quý dậu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo Trực: Thu
Nạp âm: Đại Lâm Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Chuỷ   Thuộc: Hoả Con vật: Khỉ

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành trong ngày:

  • Tài thần: Nam
  • Hỷ thần: Đông bắc
  • Hạc thần: Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:

  • Sửu (1-3)
  • Thìn (7-9)
  • Ngọ (11-13)
  • Mùi (13-15)
  • Tuất (19-21)
  • Hợi (21-23)

Các sao tốt trong ngày: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phổ hộ, Tam hợp*
Các sao xấu trong ngày: Ly Sào, Ngũ quỹ, Chu tước hắc đạo, Cô thần
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Đinh hợi, Tân hợi
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Hôn thú, giá thú, cầu tài, cầu lộc, làm việc thiện, làm phúc
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 27/8/2014

Thứ 4, 27/08/2014
Ngày âm lịch: 03/08/2014(AL) – ngày: Canh ngọ, tháng: Quý dậu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực: Khai
Nạp âm: Lộ Bàng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Sâm   Thuộc: Thuỷ Con vật: Vượn

Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành trong ngày:

  • Tài thần: Tây Nam
  • Hỷ thần: Tây Bắc
  • Hạc thần: Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:

  • Tý (23-1)
  • Sửu (1-3)
  • Mão (5-7)
  • Ngọ (11-13)
  • Thân (15-17)
  • Dậu (17-19)

Các sao tốt trong ngày: Nhân chuyên, Nguyệt đức*, Thiên quý*, Thiên tài, Phúc sinh, Tuế hợp, Đại hồng sa, Hoàng ân*
Các sao xấu trong ngày: Tiểu không vong, Tam nương*, Kim thần thất sát (năm), Thiên cương*, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu ngoạ hãm, Cửu không, Lỗ Ban sát
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Bính tý, Giáp thân, Nhâm tý, Giáp dần
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng.
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 28/8/2014

Thứ 5, 28/08/2014
Ngày âm lịch: 04/08/2014(AL) – ngày: Tân mùi, tháng: Quý dậu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo Trực: Bế
Nạp âm: Lộ Bàng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Tỉnh   Thuộc: Mộc Con vật: Hươu bướu

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành trong ngày:

  • Tài thần: Tây Nam
  • Hỷ thần: Tây Nam
  • Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:

  • Dần (3-5)
  • Mão (5-7)
  • Tỵ (9-11)
  • Thân (15-17)
  • Tuất (19-21)
  • Hợi (21-23)

Các sao tốt trong ngày: Thiên quý*, Sinh khí, Địa tài, Âm đức, Đại hồng sa, Kim đường*
Các sao xấu trong ngày: Kim thần thất sát (năm), Kim thần thất sát (trực), Thụ tử*, Hoang vu, Nhân cách, Trùng tang*, Tứ thời cô qủa, Dương thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Đinh sửu, Ất dậu, Quý sửu, Ất mão
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Động thổ, ccầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xuất hành, di chuyển.
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 29/8/2014

Thứ 6, 29/08/2014
Ngày âm lịch: 05/08/2014(AL) – ngày: Nhâm thân, tháng: Quý dậu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo Trực: Kiến
Nạp âm: Kiếm Phong Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Quỷ   Thuộc: Kim Con vật: Dê

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành trong ngày:

  • Tài thần: Tây
  • Hỷ thần: Nam
  • Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:

  • Tý (23-1)
  • Sửu (1-3)
  • Thìn (7-9)
  • Tỵ (9-11)
  • Mùi (13-15)
  • Tuất (19-21)

Các sao tốt trong ngày: Thiên ân, Thiên xá*, Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phủ*, Cát khánh, Phúc hậu
Các sao xấu trong ngày: Nguyệt kỵ*, Kim thần thất sát (trực), Thiên ôn, Bạch hổ, Lôi công
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Bính dần, Canh dần, Bính thân
Tốt đối với việc:  Tế tự, tế lễTố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc: Khai trươngXuất hành, di chuyểnGiao dịch, ký hợp đồngCầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xây dựngLàm nhà, sửa nhàAn táng, mai táng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 30/8/2014

Thứ 6, 29/08/2014
Ngày âm lịch: 05/08/2014(AL) – ngày: Nhâm thân, tháng: Quý dậu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo Trực: Kiến
Nạp âm: Kiếm Phong Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Quỷ   Thuộc: Kim Con vật: Dê

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành trong ngày:

  • Tài thần: Tây
  • Hỷ thần: Đông Nam
  • Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:

  • Tý (23-1)
  • Dần (3-5)
  • Mão (5-7)
  • Ngọ (11-13)
  • Mùi (13-15)
  • Dậu (17-19)

Các sao tốt trong ngày: Thiên thanh*, Nguyệt ân*, Quan nhật, Ích hậu, Ngọc đường*
Các sao xấu trong ngày: Hoả tinh, Thiên ngục, Thiên hoả, Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Nguyệt hình, Nguyệt kiến chuyển sát, Thiên địa chuyển sát, Phủ đầu sát, Dương thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Đinh mão, Tân mão, Đinh dậu
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 31/8/2014

Chủ nhật, 31/08/2014
Ngày âm lịch: 07/08/2014(AL) – ngày: Giáp tuất, tháng: Quý dậu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo Trực: Mãn
Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Tinh   Thuộc: Thái dương Con vật: Ngựa

Đánh giá chung: (-2) – Quá xấu

Xem hướng xuất hành trong ngày:

  • Tài thần: Đông Nam
  • Hỷ thần: Đông bắc
  • Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:

  • Dần (3-5)
  • Thìn (7-9)
  • Tỵ (9-11)
  • Thân (15-17)
  • Dậu (17-19)
  • Hợi (21-23)

Các sao tốt trong ngày: Thiên phúc, Nguyệt không, Minh tinh, U vi tinh, Tục thế
Các sao xấu trong ngày: Đại không vong, Tam nương*, Kim thần thất sát (trực), Hoả tai, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khóc
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Canh thìn*, Nhâm thìn, Canh tuất
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

Những thông tin về ngày tốt xấu trong tháng 8 năm 2014 ở trên hy vọng sẽ giúp ích nhiều cho Quý khách hàng trong việc lựa chọn ngày đẹp, giờ đẹp để chuyển nhà văn phòng cũng như làm nhiều việc lớn khác như xem ngày cưới hỏi, xem ngày làm nhà, xem ngày lên nhà mới, xem ngày động thổ, khai trương, mở cửa hàng… Công ty chúng tôi luôn đồng hành và hỗ trợ Quý khách hàng trong việc xem ngày tốt xấu, vì thế Quý khách có nhu cầu xin hãy truy cập vào địa chỉ taxitaithanhhung.com và tìm đến chuyên mục xem ngày tốt xấu.

Ngoài ra, nếu Quý khách có dự định chuyển nhà, chuyển văn phòng, Quý khách xin hãy liên hệ với Công ty cổ phần tập đoàn Thành Hưng để được phục vụ chuyên nghiệp với giá rẻ nhất. Công ty tự hào là đơn vị khai sinh ra dịch vụ chuyển nhà văn phòng trọn gói tại Việt Nam và nhận được nhiều giải thưởng cao quý về thương hiệu và chất lượng uy tín như giải Quả cầu vàng 2007, giải trí tuệ Việt 2008 và hàng chục giải thưởng cao quý khác. Hơn nữa, Thành Hưng luôn được đông đảo Quý khách hàng trên cả nước tin tưởng và đánh giá cao về chất lượng dịch vụ, luôn đi đầu về chất lượng phục vụ chuyên nghiệp cũng như giá cả luôn rẻ nhất tại Việt Nam. Quý khách có nhu cầu xin hãy liên hệ với Thành hưng theo địa chỉ và số điện thoại sau:

CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN THÀNH HƯNG – ISO 9001 : 2008
Văn phòng Thành Hưng tại Hà Nội:
Toà nhà Thành Hưng 104 – 106 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội
Tel: 04.38.733.733 – 38.73.13.13 – 38.725.725

Văn phòng Thành Hưng tại TP. HCM:
Số 1 Huỳnh Văn Nghệ, Phường 12, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Tel: 08. 54.360.360 – 39.876.876 – 62.90.90.90

Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 8 năm 2014 4.77/5 (95.38%) 13 votes
Posted in Xem ngày tốt xấu chuyển nhà and tagged , .